phù hoa

  1. Gaudy, show, pompous
    • Phù hoa giả, phong lưu mượn (tục ngữ)
      Pomps and vanity

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "phù hoa"

phù hoa
Một người giàu có sống trong phù hoa nhưng cô đơn.